Gói Internet VNPT Doanh Nghiệp | IP Tĩnh – Fiber VIP 6–9
ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT KHI LẮP MẠNG VNPT
✅ Miễn phí modem WiFi 6 & Mesh mở rộng
✅ Tặng đến 02 tháng cước sử dụng
✅ Tặng GreenNet chặn web đen miễn phí
✅ Lắp đặt nhanh kể cả Thứ 7 & CN
✅ Thủ tục đơn giản: CCCD/GPKD
✅ Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 – SLA cam kết
Nhóm Gói Cước mạng VNPT Cho Doanh Nghiệp, & Tiệm Nét...
Bảng Giá Lắp Mạng WIFI VNPT Gói Chuyên Live Stream – Fiber M
Các gói cước đường truyền Cáp Quang chuyên cho Live Stream có ưu thế về đa phiên, giúp tín hiệu ổn định và mượt mà tuyệt đối.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ / PHIÊN | GIÁ CƯỚC (VAT) |
|---|---|---|
| Fiber M1 | 80Mbps / 5 Phiên | 286.000đ |
| Fiber M2 | 80Mbps / 15 Phiên | 786.000đ |
| Fiber M3 | 60Mbps / 32 Phiên | 1.286.000đ |
CHƯA BIẾT CHỌN GÓI CƯỚC NÀO?
VNPT sẽ gọi lại tư vấn miễn phí ngay!
Phản hồi trong 15-30 phút • Bảo mật thông tin tuyệt đối
Nhóm Gói Fiber IOT - Fiber Xtra - Có IP tĩnh
| BẢNG GIÁ CÁC GÓI CƯỚC DOANH NGHIỆP SIÊU TỐC 2026 | |||
| Gói cước | Tốc độ Trong nước | Tốc độ Quốc tế | Giá cước/tháng (Đã Vat) |
| Fiber IOT1 | 100 Mbps | 3 Mbps | 135.000đ |
| Fiber IOT12 | 200 Mbps | 3 Mbps | 165.000đ |
| Fiber Xtra1 | 300 Mbps | 15 Mbps | 214.500đ |
| Fiber Xtra2 + 01 IP Tĩnh |
400 Mbps | 20 Mbps | 412.500đ |
| Fiber Xtra3 + 01 IP Tĩnh |
600 Mbps | 24 Mbps | 1.320.000đ |
| Fiber Xtra4 + 01 IP Tĩnh |
800 Mbps | 30 Mbps | 4.125.000đ |
| Fiber Xtra5 + 01 IP Tĩnh |
1000 Mbps | 35 Mbps | 6.600.000đ |
| Fiber Xtra6 + 01 IP Tĩnh |
2000 Mbps | 50 Mbps | 12.320.000đ |
|
✅ Thủ tục: Chỉ cần GPKD (photo/ảnh chụp).
✅ Lắp đặt: Siêu tốc trong ngày, kể cả T7 - CN.
✅ Thiết bị: Modem chuyên dụng, hỗ trợ Mesh Wifi.
✅ Kỹ thuật: Hỗ trợ riêng cho Doanh nghiệp 24/7.
✅ Đóng 6 tháng: Miễn phí lắp đặt + Tặng 01 tháng.
✅ Đóng 12 tháng: Miễn phí lắp đặt + Tặng 02 tháng.
|
|||
Phù hợp nhất cho:
- Doanh nghiệp lớn, văn phòng nhiều nhân viên.
- Tiệm Net, phòng Game cần đường truyền ổn định tuyệt đối.
- Hệ thống nhiều Camera giám sát, Server riêng cần IP Tĩnh.
Nhóm Gói Fiber Premium - Fiber Eco (Chuyên dụng cho Doanh Nghiệp): CAM KẾT TỐC ĐỘ QUỐC TẾ
| BẢNG GIÁ GÓI CƯỚC FIBER PREMIUM - FIBER ECO | ||||
| Gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Cam kết tôc độ Q.tế (Mbps) | Thiết bị đi kèm | Giá cước/tháng (Đã Vat) |
| Fiber Eco1 | 150 Mbps | 3 Mbps | Modem Wifi 6 | 281.600đ |
| Fiber Eco2 | 250 Mbps | 4 Mbps | Modem Wifi 6 | 334.400đ |
| Fiber Eco3 + 01 IP Tĩnh |
300 Mbps | 6 Mbps | Modem Wifi 6 | 686.400đ |
| Fiber Eco4 + 01 IP Tĩnh |
400 Mbps | 8 Mbps | Modem Wifi 6 | 880.000đ |
| Fiber Eco5 + 01 IP Tĩnh |
500 Mbps | 15 Mbps | Draytek Vigor 2927 (Router chịu tải cao) |
2.464.000đ |
Giải pháp tối ưu cho:
|
||||
| Ưu đãi & Thủ tục đặc quyền:
✅ Thủ tục: Chỉ cần 01 GPKD (ảnh chụp/photo).
✅ Kỹ thuật: Ưu tiên hỗ trợ doanh nghiệp 24/7.
✅ Đóng 6 tháng: Miễn phí lắp đặt + Tặng 1 tháng.
✅ Đóng 12 tháng: Miễn phí lắp đặt + Tặng 2 tháng.
|
||||
Nhóm Gói Fiber S – Fiber WiFi (Tốc Độ Cao - Giá Ưu Đãi)
| BẢNG GIÁ CÁC GÓI CƯỚC FIBER S - FIBER WIFI | ||||
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Q.tế (Mbps) | Trang bị thiết bị | Giá cước/Tháng |
| Fiber S1 | 500 Mbps | 2 Mbps | Modem Wifi 6 thế hệ mới | 418.000đ |
| Fiber S2 PHỔ BIẾN |
800 Mbps | 6 Mbps | Modem Wifi 6 công nghệ mới | 660.000đ |
| Fiber S3 | 1000 Mbps | 12 Mbps | Modem Wifi 6 siêu tốc | 814.000đ |
Lựa chọn tối ưu cho:
|
||||
| Ưu đãi & Hỗ trợ kỹ thuật:
✅ Thủ tục: Chỉ cần 01 GPKD (ảnh chụp).
✅ Lắp đặt: Siêu tốc ngay trong ngày.
✅ Đóng 6 tháng: Tặng ngay 01 tháng cước.
✅ Đóng 12 tháng: Tặng ngay 02 tháng cước.
✅ Thiết bị: Miễn phí Modem Wifi 6 + Mesh.
✅ Kỹ thuật: Hỗ trợ chuyên nghiệp 24/7.
|
||||
Nhóm Gói Fiber Premium – Fiber VIP - CÓ CAM KẾT TỐC ĐỘ QUỐC TẾ TỐI THIỂU (IP Tĩnh • Dự Phòng • Doanh Nghiệp Lớn)
| BẢNG GIÁ DỊCH VỤ INTERNET FIBER VIP & PREMIUM 2026 | |||||
| Gói cước | Tốc độ (Mbps) | Q.tế (Mbps) | IP & Dự phòng | Thiết bị đầu cuối | Giá cước/Tháng (Đã Vat) |
| Fiber 4 | 400 | 12 | 01 WAN tĩnh • 20G | WiFi 6 + Draytek 2927 | 1.760.000đ |
| Fiber 5 | 500 | 24 | WAN tĩnh + Block 8 LAN | WiFi 6 + Draytek 2927 | 3.850.000đ |
| Fiber 6 | 600 | 32 | WAN tĩnh + Block 8 LAN | WiFi 6 + Draytek 2927 | 6.930.000đ |
| Fiber 7 | 800 | 55 | WAN tĩnh + Block 8 LAN | WiFi 6 + Draytek 2927 | 11.320.000đ |
| Fiber 8 | 1000 | 80 | WAN tĩnh + Block 8 LAN | WiFi 6 + Draytek 2927 | 19.250.000đ |
| VIP 6 | 600 | 45 | WAN tĩnh + Block 8 LAN | WiFi 6 + Draytek 2927 | 9.240.000đ |
| VIP 7 | 800 | 65 | WAN tĩnh + Block 8 LAN | WiFi 6 + Draytek 2927 | 15.400.000đ |
| VIP 8 | 1000 | 100 | WAN tĩnh + Block 8 LAN | WiFi 6 + Draytek 2927 | 23.100.000đ |
| VIP 9 | 2000 | 200 | WAN tĩnh + Block 8 LAN | WiFi 6 + Draytek 2927 | 42.350.000đ |
|
ĐỐI TƯỢNG PHÙ HỢP:
ĐẶC QUYỀN VIP:
|
|||||
|
Cần báo giá chi tiết cho Dự án/Doanh nghiệp lớn?
LIÊN HỆ TƯ VẤN VIP 24/7 |
|||||
Mạng VNPT Phù Hợp Với Những Ai?
Quy trình & Thủ tục Lắp Mạng VNPT
Thủ tục đơn giản: Cá nhân chỉ cần CCCD | Doanh nghiệp chỉ cần GPKD (chụp ảnh).
VNPT TP. HỒ CHÍ MINH - ĐƠN VỊ TRIỂN KHAI TRỰC TIẾP
125 Hai Bà Trưng, Phường Sài Gòn, Quận 3
80 Nguyễn Du, Phường Sài Gòn, Quận 1
270B Lý Thường Kiệt, Quận 10
2 Hùng Vương, Quận 5
1441 Huỳnh Tấn Phát, Quận 7
352 Đoàn Kết, Thủ Đức
Hotline: 0919.667.599
Email: sonhm.hcm@vnpt.vn
Website: lapdatwifivnpt.vn
Cam kết Đúng Giá – Đúng Gói – Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời.
